sóng
Hán việt: ba
丶丶一フノ丨フ丶
8
个, 场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mặt nước () nhăn như da () khi gió thổi, gợn nước cuộn tròn, sóng .

Thành phần cấu tạo

sóng
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng
Ví dụ (5)
hǎimiànshàng zhe de làng
Trên mặt biển nhấp nhô những con sóng lớn.
biān yòngshēngláibiànbiéfāng xiàng
Dơi sử dụng sóng âm để xác định phương hướng.
zhèchǎngfēngzhōng píngle
Sóng gió lần này cuối cùng cũng đã lắng xuống.
zhèjiànshìde zhǎnzhēnshìsānzhé
Tiến triển của sự việc này đúng là nhiều sóng gió trắc trở.
qǐngfàncàifàngjìnwēijiā
Vui lòng cho thức ăn vào lò vi sóng để hâm nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây