Hán Việt:BA••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶丶一フノ丨フ丶
氵Thủy+皮Bì
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
波
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

波
sóng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sóng
ENTiếng Anh:wave, ripple
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
海面上起伏着巨大的波浪。
Trên mặt biển nhấp nhô những con sóng lớn.
Huge waves rose and fell on the surface of the sea.
#2
蝙蝠利用声波来辨别方向。
Dơi sử dụng sóng âm để xác định phương hướng.
Bats use sound waves to determine direction.
#3
这场风波终于平息了。
Sóng gió lần này cuối cùng cũng đã lắng xuống.
This turmoil has finally died down.
#4
这件事的发展真是一波三折。
Tiến triển của sự việc này đúng là nhiều sóng gió trắc trở.
The development of this matter has really been full of twists and turns.
#5
请把饭菜放进微波炉里加热。
Vui lòng cho thức ăn vào lò vi sóng để hâm nóng.
Please put the food in the microwave to heat it up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây