Chi tiết từ vựng

微波炉 【wéibōlú】

heart
(Phân tích từ 微波炉)
Nghĩa từ: Lò vi sóng
Hán việt: vi ba lô
Lượng từ: 台
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
shíwù
食物
fàngjìn
放进
wēibōlú
微波炉
里。
Please put the food in the microwave.
Hãy đặt thức ăn vào trong lò vi sóng.
wēibōlú
微波炉
gōngzuò
工作
le
wǔfēnzhōng
五分钟。
The microwave worked for five minutes.
Lò vi sóng hoạt động trong năm phút.
yòng
wēibōlú
微波炉
jiārè
加热
shíwù
食物
hěn
fāngbiàn
方便。
Using a microwave to heat up food is very convenient.
Việc sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn rất tiện lợi.
Bình luận