微波炉
Phân tích từ 微波炉
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lò vi sóng
Ví dụ (3)
我用微波炉加热饭菜。
Tôi dùng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn.
微波炉放在厨房的角落。
Lò vi sóng đặt ở góc bếp.
这个微波炉很容易使用。
Chiếc lò vi sóng này rất dễ sử dụng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây