Hán Việt:HÓA••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨ノフ丨フノ丶
化Hóa+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
货
hàng hóa, sản phẩm
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

货
hàng hóa, sản phẩm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hàng hóa, sản phẩm
ENTiếng Anh:goods, merchandise, commodity
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这批货物明天会送到。
Lô hàng này ngày mai sẽ được giao đến.
This batch of goods will be delivered tomorrow.
#2
如果产品有问题,你可以退货。
Nếu sản phẩm có vấn đề, bạn có thể trả lại hàng.
If there is a problem with the product, you can return it.
#3
老板去广州进货了。
Ông chủ đã đi Quảng Châu nhập hàng rồi.
The boss went to Guangzhou to purchase goods.
#4
这款手机目前缺货。
Mẫu điện thoại này hiện tại đang hết hàng.
This model of phone is currently out of stock.
#5
我们店里有现货,可以直接购买。
Trong cửa hàng chúng tôi có hàng sẵn, có thể mua trực tiếp.
We have it in stock, so you can buy it directly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây