Hi HSK

Học Tiếng Trung
货
huò
hàng hóa, sản phẩm
Hán việt: hoá
ノ丨ノフ丨フノ丶
8
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vật biến hóa (化) thành tiền (贝), đồ vật mua bán trao đổi, hàng hóa 货.

Thành phần cấu tạo

货
huò
hàng hóa, sản phẩm
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng hóa, sản phẩm
Ví dụ (5)
zhè这pī批huò货wù物míng tiān明天huì会sòng送dào到。
Lô hàng này ngày mai sẽ được giao đến.
rú guǒ如果chǎn pǐn产品yǒu有wèn tí问题,nǐ你kě yǐ可以tuì退huò货。
Nếu sản phẩm có vấn đề, bạn có thể trả lại hàng.
lǎo bǎn老板qù去guǎng广zhōu州jìn进huò货le了。
Ông chủ đã đi Quảng Châu nhập hàng rồi.
zhè这kuǎn款shǒu jī手机mù qián目前quē缺huò货。
Mẫu điện thoại này hiện tại đang hết hàng.
wǒ men我们diàn店lǐ里yǒu有xiàn现huò货,kě yǐ可以zhí jiē直接gòu购mǎi买。
Trong cửa hàng chúng tôi có hàng sẵn, có thể mua trực tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây