售货员
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng, người bán hàng.
Hán việt: thụ hoá viên
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân viên bán hàng, người bán hàng.
Ví dụ (8)
wèishòu huò yuándetài hěnhǎo
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
zàichāo shìwènleshòu huò yuánshuōméihuòle
Tôi đã hỏi nhân viên bán hàng trong siêu thị, cô ấy nói hết hàng rồi.
zhèjiādiànzhèng zàizhāo pìnshòu huò yuán
Cửa hàng này đang tuyển dụng nhân viên bán hàng.
shòu huò yuángěijiè shàolekuǎnxīnshǒu
Nhân viên bán hàng đã giới thiệu cho tôi vài mẫu điện thoại mới.
guǒ yàobāng zhù zhǎoshòu huò yuán
Nếu bạn cần giúp đỡ, có thể tìm nhân viên bán hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây