固
丨フ一丨丨フ一一
8
些
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Thành (囗) cổ (古) xây kiên cố qua ngàn năm, bền vững không sụp, vững chắc 固.
Thành phần cấu tạo
固
vững chắc, kiên cố
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:vững chắc, kiên cố
Ví dụ (5)
这座桥建得很坚固。
Cây cầu này được xây dựng rất kiên cố.
我们需要巩固这面墙。
Chúng ta cần gia cố lại bức tường này cho vững chắc.
他们的合作关系非常牢固。
Mối quan hệ hợp tác của họ vô cùng vững chắc.
这座城堡的防御十分稳固。
Hệ thống phòng thủ của tòa lâu đài này vô cùng kiên cố.
敌人的阵地并非固若金汤。
Trận địa của kẻ thù không hề kiên cố như thành đồng vách sắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây