坚固
HSK 5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 坚固
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:kiên cố, chắc chắn, vững chắc (thường dùng cho công trình, đồ vật).
Ví dụ (8)
这座桥非常坚固。
Cây cầu này vô cùng kiên cố.
我们要打好坚固的基础。
Chúng ta phải xây dựng một nền móng vững chắc.
这种材料既轻便又坚固。
Loại vật liệu này vừa nhẹ lại vừa chắc chắn.
蚂蚁筑的巢穴很坚固。
Tổ do kiến xây dựng rất kiên cố.
这辆车的车身结构很坚固。
Cấu trúc thân xe của chiếc xe này rất chắc chắn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây