Hán Việt:BẢN••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨一フノノフ丶
片Phiến+反Phản
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
版
bản, phiên bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

版
bản, phiên bản
Thông tin lượng từ
版
Sách báo sắp chữ in một lần gọi là một bản, dùng cho số lần in ấn hoặc trang báo, tạp chí.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 版 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一版新闻
Một trang tin tức

一版广告
Một trang quảng cáo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bản, phiên bản
ENTiếng Anh:edition, version, printing plate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个软件的最新版本已经发布了。
Phiên bản mới nhất của phần mềm này đã được phát hành.
The latest version of this software has been released.
#2
这本书是去年出版的。
Cuốn sách này được xuất bản vào năm ngoái.
This book was published last year.
#3
请支持正版,拒绝盗版。
Hãy ủng hộ bản chính hãng (bản quyền), từ chối bản lậu.
Please support legitimate products and reject pirated ones.
#4
这条新闻登上了报纸的头版。
Tin tức này đã lên trang nhất của tờ báo.
This news story made the front page of the newspaper.
#5
他喜欢看原版的英文电影。
Anh ấy thích xem phim tiếng Anh bản gốc.
He likes watching original English-language films.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây