版
ノ丨一フノノフ丶
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh gỗ (片) khắc lật (反) in thành sách, tấm ván in chữ, phiên bản 版.
Thành phần cấu tạo
版
bản, phiên bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bản, phiên bản
Ví dụ (5)
这个软件的最新版本已经发布了。
Phiên bản mới nhất của phần mềm này đã được phát hành.
这本书是去年出版的。
Cuốn sách này được xuất bản vào năm ngoái.
请支持正版,拒绝盗版。
Hãy ủng hộ bản chính hãng (bản quyền), từ chối bản lậu.
这条新闻登上了报纸的头版。
Tin tức này đã lên trang nhất của tờ báo.
他喜欢看原版的英文电影。
Anh ấy thích xem phim tiếng Anh bản gốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây