àn
bờ (sông, biển, hồ), ven bờ.
Hán việt: ngạn
丨フ丨一ノ一一丨
8
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Vách () núi () dựng đứng bên sông, nơi đất khô () tiếp giáp nước, bờ .

Thành phần cấu tạo

àn
bờ, bên sông
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Bộ Hán
Vách (phía giữa)
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ (sông, biển, hồ), ven bờ.
Ví dụ (8)
chuánzhōng kàoànle
Con thuyền cuối cùng cũng cập bến (bờ) rồi.
hái zimenzàiànshàngwánshuǎ
Lũ trẻ đang nô đùa trên bờ sông.
xiǎngyóudàoduìàn
Tôi muốn bơi sang bờ bên kia.
ànbiānzhònglehěnduōliǔshù
Ven bờ trồng rất nhiều cây liễu.
hǎixiáliǎngànderénmín wàng píng
Nhân dân hai bờ eo biển đều khao khát hòa bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây