枪
一丨ノ丶ノ丶フフ
8
条, 杆
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 槍 có bộ Mộc (木), giản thể 枪 giữ ý cây gỗ (木) làm vũ khí, súng 枪.
Thành phần cấu tạo
枪
súng, giáo
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:súng, cây thương.
Ví dụ (8)
猎人手里拿着一把猎枪。
Người thợ săn cầm một khẩu súng săn trong tay.
虽然是玩具枪,但看起来很逼真。
Tuy là súng đồ chơi nhưng trông rất giống thật.
听到枪声,大家都趴下了。
Nghe thấy tiếng súng, mọi người đều nằm rạp xuống.
警察命令他放下枪。
Cảnh sát ra lệnh cho hắn bỏ súng xuống.
他在比赛中负责鸣发令枪。
Anh ấy phụ trách bắn súng hiệu lệnh trong cuộc thi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây