Chi tiết từ vựng

金枪鱼 【jīnqiāngyú】

heart
(Phân tích từ 金枪鱼)
Nghĩa từ: Cá ngừ
Hán việt: kim sang ngư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
jīnqiāngyú
金枪鱼
sānmíngzhì
三明治。
I like eating tuna sandwiches.
Tôi thích ăn bánh mì sandwich cá ngừ.
chāoshì
超市
de
jīnqiāngyú
金枪鱼
guàntóu
罐头
màiwán
卖完
le
了。
The canned tuna is sold out at the supermarket.
Hết cá ngừ đóng hộp ở siêu thị rồi.
jīnqiāngyú
金枪鱼
shòusī
寿司
shì
rìběnliàolǐ
日本料理
zhōng
hěn
shòuhuānyíng
受欢迎
de
yīdào
一道
cài
菜。
Tuna sushi is a popular dish in Japanese cuisine.
Sushi cá ngừ là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản.
Bình luận