择
一丨一フ丶一一丨
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 擇 rất phức tạp, giản thể 择 giữ ý tay (扌) chọn lựa cẩn thận, lựa chọn 择.
Thành phần cấu tạo
择
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Lựa chọn
Ví dụ (5)
这是我自己选择的路。
Đây là con đường do chính tôi lựa chọn.
大学生在择业时应该考虑自己的兴趣。
Sinh viên đại học khi chọn nghề nên cân nhắc sở thích của bản thân.
她的择偶标准非常高。
Tiêu chuẩn chọn bạn đời của cô ấy rất cao.
面对人生的重大抉择,他感到十分迷茫。
Đối mặt với sự lựa chọn trọng đại của cuộc đời, anh ấy cảm thấy vô cùng hoang mang.
为了达到目的,他不择手段。
Để đạt được mục đích, anh ta không từ bất cứ thủ đoạn nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây