Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
择
zé / zhái
Lựa chọn
Hán việt: trạch
一丨一フ丶一一丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 擇 rất phức tạp, giản thể 择 giữ ý tay (扌) chọn lựa cẩn thận, lựa chọn 择.

Thành phần cấu tạo

择
zé / zhái
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'zé')
Nghĩa:Lựa chọn
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我zì jǐ自己xuǎn zé选择de的lù路。
Đây là con đường do chính tôi lựa chọn.
dà大xué shēng学生zài在zé择yè业shí时yīng gāi应该kǎo lǜ考虑zì jǐ自己de的xìng兴qù趣。
Sinh viên đại học khi chọn nghề nên cân nhắc sở thích của bản thân.
tā她de的zé择ǒu偶biāo zhǔn标准fēi cháng非常gāo高。
Tiêu chuẩn chọn bạn đời của cô ấy rất cao.
miàn duì面对rén shēng人生de的zhòng dà重大jué抉zé择,tā他gǎn感dào到shí fēn十分mí迷máng茫。
Đối mặt với sự lựa chọn trọng đại của cuộc đời, anh ấy cảm thấy vô cùng hoang mang.
wèi le为了dá dào达到mù dì目的,tā他bù zé shǒu duàn不择手段。
Để đạt được mục đích, anh ta không từ bất cứ thủ đoạn nào.
2
động từ (đọc 'zhái')
Nghĩa:nhặt, lựa (khẩu ngữ)
Ví dụ (2)
tā她zhèng zài正在chú fáng厨房lǐ里zh择áicài菜。
Cô ấy đang nhặt rau ở trong bếp.
bǎ把dòu豆zi子lǐ里de的shí石zǐ子zhái择gān jìng干净。
Nhặt sạch những viên sỏi trong hạt đậu ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây