选择
xuǎnzé
lựa chọn, chọn, tuyển chọn (hành động).
Hán việt: tuyến trạch
个;
HSK3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lựa chọn, chọn, tuyển chọn (hành động).
Ví dụ (8)
zhī dàogāizěn mexuǎn
Tôi không biết nên lựa chọn thế nào.
qǐngxuǎn zhèng quède àn
Vui lòng chọn đáp án đúng.
xuǎn leguówàiliú xué
Anh ấy đã lựa chọn đi du học nước ngoài.
yàoxuéhuì xuǎn péng you
Bạn phải học cách tự mình chọn bạn bè.
menzuìzhōngxuǎn lezhèjiāfànguǎn
Cuối cùng chúng tôi đã chọn nhà hàng này.
2
danh từ
Nghĩa:sự lựa chọn, quyền lựa chọn.
Ví dụ (8)
zhèshìhěnhǎodexuǎn
Đây là một sự lựa chọn rất tốt.
biéxuǎn
Tôi không còn sự lựa chọn nào khác.
měigèr éndōuyàowèi dexuǎn
Mỗi người đều phải chịu trách nhiệm cho sự lựa chọn của mình.
zhèshìwéi dexuǎn
Đây là lựa chọn duy nhất của bạn.
zàizhè gewèn shàng menyǒuhěnduōxuǎn
Về vấn đề này, chúng tôi có rất nhiều sự lựa chọn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây