Chi tiết từ vựng
选择 【xuǎnzé】


(Phân tích từ 选择)
Nghĩa từ: Sự thay thế
Hán việt: tuyến trạch
Lượng từ:
个; 种
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
可以
选择
坐火车
或是
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
有
的
人
选择
去
大城市
工作,
有
的
选择
留在
家乡。
Some people choose to work in big cities, while others choose to stay in their hometowns.
Một số người chọn đi làm ở thành phố lớn, một số chọn ở lại quê.
她
不想
离婚,
但
没有
其他
选择。
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
选择
一个
好
的
旅行社
很
重要。
Choosing a good travel agency is important.
Việc chọn một công ty du lịch tốt là rất quan trọng.
没有
其他
选择,
我
只好
接受
这个
工作。
Having no other choice, I had to accept the job.
Không có lựa chọn khác, tôi đành phải chấp nhận công việc này.
选择
正确
的
方法
很
要紧
:
Choosing the right method is very important.
Việc chọn phương pháp đúng là rất quan trọng.
旅游者
常常
选择
首都
作为
他们
的
旅行
目的地。
Travelers often choose capitals as their travel destinations.
Du khách thường chọn thủ đô làm điểm đến du lịch của họ.
你
应该
尊重
别人
的
选择。
You should respect others' choices.
Bạn nên tôn trọng lựa chọn của người khác.
他们
选择
了
一个
吉利
的
日子
结婚。
They chose an auspicious day to get married.
Họ chọn một ngày tốt lành để kết hôn.
对于
别人
的
批评,
有时候
我们
可以
选择
一笑了之。
Sometimes, we can choose to laugh off others' criticisms.
Đối với những lời phê bình của người khác, đôi khi chúng ta có thể chọn cách lãng quên bằng một nụ cười.
他们
不约而同
地
选择
了
同一天
去
旅行。
They coincidentally chose the same day to go on a trip.
Họ đã chọn cùng một ngày để đi du lịch một cách không hẹn mà gặp.
从中
选择
最好
的
一个。
Choose the best one from among them.
Chọn cái tốt nhất từ trong số đó.
尽管
有
很多
选择,
我
还是
偏爱
传统
美食。
Despite having many choices, I still prefer traditional dishes.
Dù có nhiều sự lựa chọn, tôi vẫn thích món ăn truyền thống.
许多
年轻人
选择
单身。
Many young people choose to be single.
Nhiều người trẻ chọn sống độc thân.
他
最终
选择
了
坦白
所有
事情。
He ultimately chose to come clean about everything.
Cuối cùng, anh ấy đã chọn phơi bày tất cả.
尊贵
的
顾客,
感谢您
选择
本店。
Dear esteemed customer, thank you for choosing our store.
Quý khách hàng kính mến, cảm ơn bạn đã chọn cửa hàng của chúng tôi.
如果
当初
选择
不同,
现在
的
我
或许
会
走上
不同
的
道路。
If I had made a different choice initially, maybe I would be on a different path now.
Nếu như lúc đầu tôi đã chọn một con đường khác, có lẽ bây giờ tôi đã đi trên một lộ trình khác.
许多
学生
选择
心理学
作为
他们
的
主修
课程。
Many students choose psychology as their major.
Nhiều sinh viên chọn tâm lý học làm khóa học chính của họ.
提高
价格
意味着
顾客
可能
会
选择
其他
公司
的
产品。
Raising the price means customers might choose other companies' products.
Tăng giá có nghĩa là khách hàng có thể sẽ chọn sản phẩm của công ty khác.
面对
无奈
的
命运,
她
选择
了
勇敢
地面
对。
Faced with an inevitable fate, she chose to confront it bravely.
Đối mặt với số phận bất đắc dĩ, cô ấy đã chọn cách đối diện một cách dũng cảm.
Bình luận