宜
丶丶フ丨フ一一一
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Bàn thờ (且) đặt trong nhà (宀) đúng chỗ, mọi thứ phù hợp, thích hợp 宜.
Thành phần cấu tạo
宜
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Bàn thờ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Thích hợp
Ví dụ (5)
老年人的饮食宜清淡。
Chế độ ăn uống của người cao tuổi thích hợp với đồ thanh đạm.
这里的气候非常适宜农作物生长。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho sự phát triển của cây trồng.
这件事目前还不宜向大众公开。
Chuyện này hiện tại vẫn chưa thích hợp để công khai với công chúng.
室内温度宜保持在二十摄氏度左右。
Nhiệt độ trong phòng thích hợp nhất là duy trì ở khoảng hai mươi độ C.
这套房子大小相宜,很适合一家三口居住。
Căn nhà này có diện tích thích hợp, rất hợp cho gia đình ba người sinh sống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây