Chi tiết từ vựng

便宜 【piányí】

heart
(Phân tích từ 便宜)
Nghĩa từ: Rẻ
Hán việt: tiện nghi
Từ trái nghĩa: 昂贵
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

chūzūchē
出租车
zài
zhèlǐ
这里
hěn
piányí
便宜
Taxis here are very cheap.
Taxi ở đây rất rẻ.
chāoshì
超市
de
jiàgé
价格
bǐjiào
比较
piányí
便宜
The prices in the supermarket are relatively cheap.
Giá cả ở siêu thị khá rẻ.
zhèshuāngxié
这双鞋
hěn
piányí
便宜
This pair of shoes is very cheap.
Đôi giày này rất rẻ.
zài
zhèjiā
这家
diànmǎi
店买
dōngxī
东西
hěn
piányí
便宜
Buying things in this store is very cheap.
Mua đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
zhīdào
知道
nǎlǐ
哪里
yǒu
mài
piányí
便宜
de
diànnǎo
电脑
ma
吗?
Do you know where to buy cheap computers?
Bạn biết chỗ nào bán máy tính giá rẻ không?
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
yígè
一个
fángzū
房租
piányí
便宜
de
dìfāng
地方。
We need to find a place with cheap rent.
Chúng ta cần tìm một nơi có giá thuê nhà rẻ.
gōnggòngqìchē
公共汽车
chūzūchē
出租车
piányí
便宜
The bus is cheaper than a taxi.
Xe buýt rẻ hơn xe taxi.
càishìchǎng
菜市场
de
cài
hěn
piányí
便宜
The vegetables at market are very cheap.
Rau ở chợ rất rẻ.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
hěn
piányí
便宜
què
hěn
nàichuān
耐穿。
This piece of clothing is cheap, yet durable.
Bộ quần áo này rất rẻ, nhưng lại rất bền.
shìchǎng
市场
shàng
mài
de
miánǎo
棉袄
dōu
hěn
piányí
便宜
The cotton-padded jackets sold in the market are very cheap.
Áo bông bán ở chợ đều rất rẻ.
Bình luận