虎
丨一フノ一フノフ
8
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ 虎.
Thành phần cấu tạo
虎
con hổ, tuổi hổ (con giáp)
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con hổ, tuổi hổ (con giáp)
Ví dụ (5)
动物园里有一只老虎。
Trong sở thú có một con hổ.
他属虎,今年是他的本命年。
Anh ấy cầm tinh con hổ (tuổi Dần), năm nay là năm tuổi của anh ấy.
虎毒不食子。
Hổ dữ không ăn thịt con.
森林里传来了虎啸声。
Tiếng hổ gầm vọng ra từ trong rừng.
祝大家虎年大吉!
Chúc mọi người năm Dần đại cát!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây