马马虎虎
mǎmǎhūhū
qua loa, đại khái, cẩu thả (làm việc không cẩn thận).
Hán việt: mã mã hổ hổ
HSK 2/3
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:qua loa, đại khái, cẩu thả (làm việc không cẩn thận).
Ví dụ (6)
zuòshìzǒng shì de
Anh ấy làm việc lúc nào cũng qua loa đại khái.
zhègōng zuòqiān wànnéng
Công việc này tuyệt đối không được cẩu thả.
yīnwèi xiěcuòlemíng zi
cẩu thả nên anh ấy đã viết sai tên.
kànqīng chubié
Nhìn cho kỹ vào, đừng có qua loa.
yàoyǎng chéng de guàn
Đừng tạo thành thói quen cẩu thả.
2
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:tàm tạm, bình thường, cũng được (dùng để trả lời khiêm tốn về sức khỏe hoặc tình hình).
Ví dụ (4)
 A:  anǐzuìjìnzěn me yàng   B:  bmǎmǎhū
A: Dạo này bạn thế nào? B: Cũng tàm tạm (bình thường).
zhèjiàn fudezhì liàng
Chất lượng cái áo này cũng thường thôi.
xiàn zàidezhōng wénshuǐ pínghái
Trình độ tiếng Trung hiện giờ của tôi cũng tàm tạm thôi.
shēng suànhǎo ba
Làm ăn không tính là tốt, cũng tàm tạm thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây