Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
ruǎn
HSK 4
mềm, yếu, nhẹ dạ, kém (về tính chất vật lý hoặc tính cách, năng lực).
Hán Việt:NHUYỄN••Loại từ:tính từ
8 nét
一フ丨一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
车Xa+欠Khiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

软
ruǎn
Mềm mại, linh hoạt
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe (bên trái)
Bộ Xa (giản thể)
欠
Bộ Khiếmqiàn
Thở / âm đọc (bên phải)
Bộ Khiếm
Mẹo nhớ nhanh:

Bánh xe (车) lăn êm ái khiến người ngồi tựa lưng ngáp ngủ (欠) vì đệm ghế quá êm và mềm mại (软).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:mềm, yếu, nhẹ dạ, kém (về tính chất vật lý hoặc tính cách, năng lực).
ENTiếng Anh:Soft / Flexible / Weak / Gentle.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhāng张chuáng床de的chuángdiàn床垫hěn很ruǎn软,shuì睡qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Đệm của cái giường này rất mềm, ngủ rất thoải mái.
The mattress on this bed is very soft, so it’s very comfortable to sleep on.
#2
zhè这miànbāo面包fàng放tài太jiǔ久le了,yìdiǎn一点dōu都bù不ruǎn软le了。
Bánh mì này để lâu quá rồi, chẳng còn mềm chút nào nữa.
This bread has been left out too long and isn’t soft at all anymore.
#3
tīngdào听到zhè这gè个kěpà可怕de的xiāoxi消息,tā他de的tuǐ腿yí一xià下zi子jiù就ruǎn软le了。
Nghe được tin tức đáng sợ này, chân anh ấy bỗng chốc mềm nhũn ra (bủn rủn).
When he heard the terrible news, his legs suddenly went weak.
#4
suīrán虽然tā他shuōhuà说话kǒuqì口气hěn很yìng硬,dàn但qíshí其实xīn心hěn很ruǎn软。
Tuy anh ấy nói chuyện giọng điệu rất cứng rắn, nhưng thực ra lòng rất mềm (dễ mủi lòng).
Although he speaks in a tough tone, he actually has a soft heart.
#5
shìzi柿子yào要tiāo挑ruǎn软de的niē捏。
Hồng thì phải chọn quả mềm mà bóp (Thành ngữ: Bắt nạt kẻ yếu).
People tend to pick on the weak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây