ruǎn
Mềm mại, linh hoạt
Hán việt: nhuyễn
一フ丨一ノフノ丶
8
HSK 4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Xa (), giản thể giữ ý xe () chạy êm nhẹ (), mềm mại .

Thành phần cấu tạo

ruǎn
Mềm mại, linh hoạt
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Bộ Khiếm
Thở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:mềm, yếu, nhẹ dạ, kém (về tính chất vật lý hoặc tính cách, năng lực).
Ví dụ (10)
zhèzhāngchuángdechuángdiànhěnruǎnshuìqǐláihěnshūfú
Đệm của cái giường này rất mềm, ngủ rất thoải mái.
zhèmiànbāofàngtàijiǔliǎoyìdiǎndōuruǎnliǎo
Bánh mì này để lâu quá rồi, chẳng còn mềm chút nào nữa.
tīngdàozhègekěpàdexiāoxīdetuǐyíxiàzǐjiùruǎnliǎo
Nghe được tin tức đáng sợ này, chân anh ấy bỗng chốc mềm nhũn ra (bủn rủn).
suīránshuōhuàkǒuqìhěnyìngdànqíshíxīnhěnruǎn
Tuy anh ấy nói chuyện giọng điệu rất cứng rắn, nhưng thực ra lòng rất mềm (dễ mủi lòng).
shìziyàotiāoruǎndeniē
Hồng thì phải chọn quả mềm mà bóp (Thành ngữ: Bắt nạt kẻ yếu).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI