Chi tiết từ vựng
软件 【ruǎnjiàn】


(Phân tích từ 软件)
Nghĩa từ: Phần mềm
Hán việt: nhuyễn kiện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
能
帮
我
装
这个
软件
吗?
Can you help me install this software?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt phần mềm này không?
你
应该
装
一个
防毒软件。
You should install antivirus software.
Bạn nên cài đặt một phần mềm diệt virus.
这个
公司
是
我国
最大
的
软件
单位
之一。
This company is one of the largest software units in our country.
Công ty này là một trong những đơn vị phần mềm lớn nhất của nước tôi.
这个
软件
的
新
版本
增强
了
用户
体验。
The new version of the software has enhanced the user experience.
Phiên bản mới của phần mềm này đã tăng cường trải nghiệm người dùng.
我
觉得
这个
软件
比较
好使。
I find this software quite useful.
Tôi cảm thấy phần mềm này khá là hữu dụng.
我
觉得
这个
软件
比较
好使
I find this software to be quite user-friendly
Tôi cảm thấy phần mềm này khá là dễ sử dụng
Bình luận