软件
ruǎnjiàn
phần mềm (máy tính, điện thoại).
Hán việt: nhuyễn kiện
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:phần mềm (máy tính, điện thoại).
Ví dụ (8)
diàn nǎoshangzhuāngleshāruǎn jiànma
Máy tính của bạn đã cài phần mềm diệt virus chưa?
zhèshìgefēi chángyǒuyòngdexué ruǎn jiàn
Đây là một phần mềm học tập vô cùng hữu ích.
shìzuòruǎn jiànkāi de
Anh ấy làm nghề phát triển phần mềm (IT).
qǐngxià zàibìngān zhuāngzhè geruǎn jiàn
Vui lòng tải xuống và cài đặt phần mềm này.
zhèkuǎnruǎn jiànshìmiǎn fèide
Phần mềm này là miễn phí.
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:phần mềm (nghĩa bóng: cơ sở hạ tầng mềm như văn hóa, nhân lực, thể chế - đối lập với cơ sở vật chất cứng).
Ví dụ (2)
chú leyìng jiànshè shī menháiyàoshēng deruǎn jiànshí
Ngoài cơ sở vật chất phần cứng, chúng ta còn phải nâng cao thực lực phần mềm của doanh nghiệp (văn hóa, quản lý).
chéng shìde zhǎn jǐn yàogāolóu shàgèng yàowén huàzhèzhǒngruǎn jiàn
Sự phát triển của thành phố không chỉ cần nhà cao tầng, mà càng cần những 'phần mềm' như văn hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây