Hán Việt:TÍCH••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨ノ丶ノノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+斤Cân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
析
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)

斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Hình ảnh minh họa

析
Phân tích
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Phân tích
ENTiếng Anh:analyze, dissect, divide
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们需要仔细分析这个问题的原因。
Chúng ta cần phân tích kỹ nguyên nhân của vấn đề này.
We need to carefully analyze the causes of this problem.
#2
数据分析是目前非常热门的职业。
Phân tích dữ liệu là một nghề rất thịnh hành hiện nay.
Data analysis is currently a very popular profession.
#3
老师详细解析了这道数学难题。
Giáo viên đã phân tích và giải đáp chi tiết bài toán khó này.
The teacher gave a detailed explanation of this difficult math problem.
#4
这篇文章对社会现状进行了深刻的剖析。
Bài viết này đã tiến hành mổ xẻ phân tích sâu sắc về thực trạng xã hội.
This article offers a profound analysis of the current state of society.
#5
今天我们来赏析一首著名的唐诗。
Hôm nay chúng ta sẽ cùng thưởng thức và phân tích một bài thơ Đường nổi tiếng.
Today, we will appreciate and analyze a famous Tang poem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây