Liên hệ
Phân tích
Hán việt: tích
一丨ノ丶ノノ一丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng rìu () bổ gỗ () chia nhỏ ra, tách riêng từng phần, phân tích .

Thành phần cấu tạo

Phân tích
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Phân tích
Ví dụ (5)
 men yào fēn zhè gewèn deyuányīn
Chúng ta cần phân tích kỹ nguyên nhân của vấn đề này.
shù fēn shì qiánfēi cháng méndezhíyè
Phân tích dữ liệu là một nghề rất thịnh hành hiện nay.
lǎo shīxiáng jiělezhèdàoshù xuénán
Giáo viên đã phân tích và giải đáp chi tiết bài toán khó này.
zhèpiānwén zhāngduìshè huìxiàn zhuàngjìn xíngleshēn depōu
Bài viết này đã tiến hành mổ xẻ phân tích sâu sắc về thực trạng xã hội.
jīn tiān menláishǎngshǒuzhù míngdetángshī
Hôm nay chúng ta sẽ cùng thưởng thức và phân tích một bài thơ Đường nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI