分析
fēnxī
phân tích, mổ xẻ (vấn đề).
Hán việt: phân tích
HSK5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phân tích, mổ xẻ (vấn đề).
Ví dụ (8)
ràng menláifēn xià qiánde shì
Hãy để chúng tôi phân tích một chút về cục diện hiện tại.
lǎo shīzhèng zàibāngxué shengfēn wén
Thầy giáo đang giúp học sinh phân tích bài khóa.
yóu diàn nǎo zhàngfēn shù
Do máy tính bị lỗi, không thể phân tích dữ liệu.
menyàolěng jìngfēn shī bàideyuán yīn
Chúng ta phải bình tĩnh phân tích nguyên nhân thất bại.
zhuān jiāfēn rèn wéifángjiàháihuìshàngzhǎng
Chuyên gia phân tích cho rằng giá nhà sẽ còn tăng.
2
danh từ
Nghĩa:sự phân tích, bản phân tích.
Ví dụ (8)
zhèzhǐshìgèr éndefēn
Đây chỉ là sự phân tích của cá nhân tôi.
gēn fēn zhè gexiàng hěnyǒuqián
Căn cứ theo bản phân tích, dự án này rất có tiềm năng.
men yàofènxiáng deshì chǎngfēn bào gào
Chúng tôi cần một bản báo cáo phân tích thị trường chi tiết.
defēn hěnyǒudào
Phân tích của bạn rất có lý.
zhèzhǒngcuò defēn huìdǎo zhìyán zhòngdehòu guǒ
Sự phân tích sai lầm này sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây