Liên hệ
分析
fēnxī
phân tích, mổ xẻ (vấn đề).
Hán việt: phân tích
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phân tích, mổ xẻ (vấn đề).
Ví dụ (8)
ràng menláifēn 分析 xià qiándejúshì
Hãy để chúng tôi phân tích một chút về cục diện hiện tại.
lǎo shīzhèng zàibāngxué shengfēn 分析wén
Thầy giáo đang giúp học sinh phân tích bài khóa.
yóu diàn nǎogùzhàngfēn 分析shùjù
Do máy tính bị lỗi, không thể phân tích dữ liệu.
 menyàolěng jìngfēn 分析shī bàideyuányīn
Chúng ta phải bình tĩnh phân tích nguyên nhân thất bại.
zhuān jiāfēn 分析rènwéifángjiàháihuìshàngzhǎng
Chuyên gia phân tích cho rằng giá nhà sẽ còn tăng.
2
danh từ
Nghĩa:sự phân tích, bản phân tích.
Ví dụ (8)
zhèzhǐshìgèr éndefēnxī
Đây chỉ là sự phân tích của cá nhân tôi.
gēn fēnxīzhè gexiàng hěnyǒuqiánlì
Căn cứ theo bản phân tích, dự án này rất có tiềm năng.
 men yàofènxiáng deshì chǎngfēn 分析bàogào
Chúng tôi cần một bản báo cáo phân tích thị trường chi tiết.
defēn 分析hěnyǒudàolǐ
Phân tích của bạn rất có lý.
zhèzhǒngcuò defēn 分析huìdǎo zhìyán zhòngdehòuguǒ
Sự phân tích sai lầm này sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI