shào
Kế tục, tiếp nối
Hán việt: thiệu
フフ一フノ丨フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Sợi tơ () nối liền triệu () tập mọi người, giới thiệu kế thừa, kế tục .

Thành phần cấu tạo

shào
Kế tục, tiếp nối
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Kế tục, tiếp nối
Ví dụ (5)
juéxīnkèshàojīqiújìchéngfùqīndeyīxuéshìyè
Anh ấy quyết tâm kế tục cơ nghiệp gia đình, tiếp nối sự nghiệp y học của cha.
xīnjūndēngjīhòubiǎoshìyàoshàoshùxiānwángdeyízhì
Sau khi lên ngôi, vị vua mới biểu thị muốn kế tục di chí của tiên vương.
zuòwéihòubèiwǒmenlǐyìngshàojìzǔxiāndeyōuliángchuántǒng
Là bậc hậu bối, chúng ta lẽ đương nhiên phải tiếp nối truyền thống tốt đẹp của tổ tiên.
wǒmenyīngdāngshàolóngqiánréndewěiyèbúduànkāituòchuàngxīn
Chúng ta nên kế tục và phát dương vĩ nghiệp của người đi trước, không ngừng mở mang đổi mới.
bùjǐnjìchéngliǎojiāzúdecáifùgèngshìshàotǒngliǎoshìdàixiāngchuándegōngjiàngjīngshén
Anh ấy không chỉ thừa kế tài sản của gia tộc, mà còn tiếp nối tinh thần thợ thủ công được truyền từ đời này sang đời khác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI