Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shào
HSK 3
Kế tục, tiếp nối
Hán Việt:THIỆU••Loại từ:Động từ
8 nét
フフ一フノ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+召Triệu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

绍
shào
Kế tục, tiếp nối
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
召
Triệuzhào
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi tơ (纟) nối liền triệu (召) tập mọi người, giới thiệu kế thừa, kế tục (绍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Kế tục, tiếp nối
ENTiếng Anh:introduce, carry on, continue
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他juéxīn决心kè克shào绍jī箕qiú裘,jìchéng继承fùqīn父亲de的yīxué医学shìyè事业。
Anh ấy quyết tâm kế tục cơ nghiệp gia đình, tiếp nối sự nghiệp y học của cha.
He is determined to carry on the family tradition and inherit his father's medical career.
#2
xīn新jūn君dēngjī登基hòu后,biǎoshì表示yào要shào绍shù述xiān先wáng王de的yízhì遗志。
Sau khi lên ngôi, vị vua mới biểu thị muốn kế tục di chí của tiên vương.
After ascending the throne, the new ruler declared his intention to carry forward the late king's wishes.
#3
zuòwéi作为hòubèi后辈,wǒmen我们lǐyīng理应shào绍jì继zǔxiān祖先de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Là bậc hậu bối, chúng ta lẽ đương nhiên phải tiếp nối truyền thống tốt đẹp của tổ tiên.
As the younger generation, we should naturally carry on our ancestors' fine traditions.
#4
wǒmen我们yīngdāng应当shào绍lóng隆qiánrén前人de的wěi伟yè业,búduàn不断kāituò开拓chuàngxīn创新。
Chúng ta nên kế tục và phát dương vĩ nghiệp của người đi trước, không ngừng mở mang đổi mới.
We should carry forward the great achievements of our predecessors and continue to break new ground through innovation.
#5
tā他bùjǐn不仅jìchéng继承le了jiāzú家族de的cáifù财富,gèngshì更是shào绍tǒng统le了shìdàixiāngchuán世代相传de的gōngjiàng工匠jīngshén精神。
Anh ấy không chỉ thừa kế tài sản của gia tộc, mà còn tiếp nối tinh thần thợ thủ công được truyền từ đời này sang đời khác.
He not only inherited the family's wealth, but also carried on the craftsman spirit passed down through generations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây