Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fèi
HSK 3
Bãi bỏ, hủy bỏ
Hán Việt:PHẾ••Loại từ:Động từ
8 nét
丶一ノフノフ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
广Nghiễm+发Phát

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

废
fèi
Bãi bỏ, hủy bỏ
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nghiễm
发
Phátfā
Phát / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:Bãi bỏ, hủy bỏ
ENTiếng Anh:To abolish / To abandon; disabled/useless.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèngfǔ政府juédìng决定fèichú废除zhè这xiàng项jiù旧fǎlǜ法律。
Chính phủ quyết định bãi bỏ đạo luật cũ này.
The government has decided to abolish this old law.
#2
rúguǒ如果nǐ你bù不qiānzì签字,zhè这fèn份hétong合同jiù就zuòfèi作废。
Nếu bạn không ký tên, bản hợp đồng này sẽ bị hủy bỏ (trở nên vô hiệu).
If you don't sign, this contract will be null and void.
#3
gāi该guīdìng规定yǐ已yú于qùnián去年fèizhǐ废止。
Quy định này đã bị bãi bỏ vào năm ngoái.
The regulation was abolished last year.
#4
dānfāngmiàn单方面fèi废yuē约shì是wéifǎn违反guójìfǎ国际法de的。
Đơn phương hủy bỏ hiệp ước là vi phạm luật pháp quốc tế.
Unilaterally breaking a treaty is a violation of international law.
#5
wǒmen我们yīnggāi应该fèiqì废弃nàxiē那些bù不hélǐ合理de的zhìdù制度。
Chúng ta nên bãi bỏ những chế độ không hợp lý đó.
We should discard those unreasonable systems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây