Chi tiết từ vựng

废气 【fèiqì】

heart
(Phân tích từ 废气)
Nghĩa từ: Khí thải, khói bụi
Hán việt: phế khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
gōngchǎng
工厂
páifàng
排放
de
fèiqì
废气
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
le
yánzhòng
严重
wūrǎn
污染。
The waste gas emitted by this factory has caused serious environmental pollution.
Khí thải mà nhà máy này phát ra đã gây ra ô nhiễm nghiêm trọng cho môi trường.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
qìchē
汽车
fèiqì
废气
páifàng
排放。
We should take measures to reduce car exhaust emissions.
Chúng ta nên áp dụng các biện pháp để giảm lượng khí thải từ xe hơi.
fèiqì
废气
chǔlǐ
处理
shèbèi
设备
néng
yǒuxiào
有效
qīngchú
清除
yǒuhàiwùzhì
有害物质。
Waste gas treatment equipment can effectively remove harmful substances.
Thiết bị xử lý khí thải có thể loại bỏ hiệu quả các chất độc hại.
Bình luận