Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gū
HSK 3
Mồ côi
Hán Việt:CÔ••Loại từ:Danh từ
8 nét
フ丨一ノノ丨丶丶
Không dùng lượng từ riêng
子Tử+瓜Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

孤
gū
Mồ côi
子
Bộ Tửzǐ
Con (bên trái)
Bộ Tử
瓜
Bộ Quaguā
Dưa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Mồ côi
ENTiếng Anh:alone, isolated, orphan
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一gè个kělián可怜de的gū'ér孤儿。
Cậu bé là một trẻ mồ côi đáng thương.
He is a pitiful orphan.
#2
tā她cóngxiǎo从小zài在gū'éryuàn孤儿院zhǎngdà长大。
Cô ấy lớn lên ở trại trẻ mồ côi từ nhỏ.
She grew up in an orphanage from a young age.
#3
zhèngfǔ政府huì会tuǒshàn妥善zhàogu照顾lièshì烈士de的yígū遗孤。
Chính phủ sẽ chăm sóc chu đáo cho những đứa trẻ mồ côi của các liệt sĩ.
The government will properly take care of the martyrs' orphaned children.
#4
zhè这gè个gū孤nǚ女suīrán虽然shīqù失去le了shuāngqīn双亲,dàn但yīrán依然hěn很jiānqiáng坚强。
Cô gái mồ côi này tuy mất cả cha lẫn mẹ nhưng vẫn rất kiên cường.
Although this orphaned girl lost both her parents, she remains very strong.
#5
línzhōng临终qián前,tā他bǎ把háizi孩子tuō托gū孤gěi给zìjǐ自己de的lǎo老péngyou朋友。
Trước khi qua đời, ông ấy đã gửi gắm đứa con mồ côi cho người bạn già của mình.
Before he died, he entrusted his child to an old friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây