Mồ côi
Hán việt:
フ丨一ノノフ丶丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa trẻ () lẻ loi như quả dưa () rụng khỏi dây, không cha không mẹ, mồ côi .

Thành phần cấu tạo

Mồ côi
Bộ Tử
Con (bên trái)
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Mồ côi
Ví dụ (5)
shìyígèkěliándegūér
Cậu bé là một trẻ mồ côi đáng thương.
cóngxiǎozàigūéryuànzhǎngdà
Cô ấy lớn lên ở trại trẻ mồ côi từ nhỏ.
zhèngfǔhuìtuǒshànzhàogùlièshìdeyígū
Chính phủ sẽ chăm sóc chu đáo cho những đứa trẻ mồ côi của các liệt sĩ.
zhègegūnǚsuīránshīqùliǎoshuāngqīndànyīránhěnjiānqiáng
Cô gái mồ côi này tuy mất cả cha lẫn mẹ nhưng vẫn rất kiên cường.
línzhōngqiánháizituōgūgěizìjǐdelǎopéngyǒu
Trước khi qua đời, ông ấy đã gửi gắm đứa con mồ côi cho người bạn già của mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI