Hán Việt:CỰ••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一一フ一フ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+巨Cự
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
拒
Từ chối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

拒
Từ chối
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Từ chối
ENTiếng Anh:refuse, reject, resist
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他拒绝了我的邀请。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
He declined my invitation.
#2
客户拒收了这批货物。
Khách hàng đã từ chối nhận lô hàng này.
The customer refused to accept this batch of goods.
#3
这种诱惑很难抗拒。
Sự cám dỗ này rất khó chối từ.
This kind of temptation is hard to resist.
#4
她婉拒了公司的提议。
Cô ấy đã khéo léo từ chối đề nghị của công ty.
She politely declined the company's proposal.
#5
银行拒付了这张支票。
Ngân hàng đã từ chối thanh toán tờ séc này.
The bank refused payment on this check.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây