拒绝
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 拒绝
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:từ chối, cự tuyệt, khước từ, bác bỏ.
Ví dụ (9)
他委婉地拒绝了我的邀请。
Anh ấy đã khéo léo (uyển chuyển) từ chối lời mời của tôi.
我无法拒绝这个请求。
Tôi không có cách nào từ chối yêu cầu này.
遭到拒绝是一件很尴尬的事。
Bị từ chối là một chuyện rất ngượng ngùng.
很多公司拒绝录用没有经验的人。
Rất nhiều công ty từ chối tuyển dụng người không có kinh nghiệm.
哪怕是好意,有时候也需要拒绝。
Cho dù là ý tốt, đôi khi cũng cần phải từ chối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây