详
丶フ丶ノ一一一丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 詳 có bộ Ngôn (言), giản thể 详 giữ ý nói (讠) tỉ mỉ (羊), chi tiết 详.
Thành phần cấu tạo
详
Chi tiết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Chi tiết
Ví dụ (5)
请提供更详细的信息。
Vui lòng cung cấp thông tin chi tiết hơn.
欲知详情,请访问我们的网站。
Để biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi.
这份报告写得非常详尽。
Bản báo cáo này được viết rất chi tiết.
我们找个时间详谈吧。
Chúng ta hãy tìm thời gian để bàn bạc chi tiết nhé.
事故的具体原因至今不详。
Nguyên nhân cụ thể của vụ tai nạn đến nay vẫn chưa được rõ chi tiết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây