Chi tiết từ vựng
详细 【xiángxì】


(Phân tích từ 详细)
Nghĩa từ: Chi tiết
Hán việt: dương tế
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这
本词典
很
详细。
This dictionary is very detailed.
Cuốn từ điển này rất chi tiết.
我
不
记得
那次
会话
的
详细
内容。
I don't remember the details of that conversation.
Tôi không nhớ chi tiết cuộc hội thoại đó.
该
研讨
报告
非常
详细。
The research report is very detailed.
Báo cáo nghiên cứu rất chi tiết.
我们
需要
你
详细
说明
一下
这个
情况。
We need you to explain this situation in detail.
Chúng tôi cần bạn giải thích chi tiết về tình huống này.
我们
需要
一个
详细
的
计划。
We need a detailed plan.
Chúng ta cần một kế hoạch chi tiết.
公司
为
新
员工
提供
了
详细
的
指导
手册。
The company provided a detailed guidance manual for new employees.
Công ty đã cung cấp một sổ tay hướng dẫn chi tiết cho nhân viên mới.
我们
需要
详细
讨论
下周
的
教案。
We need to discuss the lesson plan for next week in detail.
Chúng tôi cần thảo luận chi tiết về kế hoạch giảng dạy cho tuần tới.
Bình luận