miào
Đền, miếu
Hán việt: miếu
丶一ノ丨フ一丨一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nghiễm (广) và Triều (), giản thể giữ ý nhà (广) thờ cúng tổ tiên, đền .

Thành phần cấu tạo

miào
Đền, miếu
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
Triều (biến thể giản thể)
Âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đền, miếu
Ví dụ (5)
shānshàngyǒuzuòmiào
Trên núi có một ngôi miếu cổ.
menmiàoqiúpíng ān
Chúng tôi đến miếu để cầu bình an.
zhèzuòmiàoyǒubǎiduōniánde shǐ
Ngôi đền này có lịch sử hơn một trăm năm.
jié rénmenjīng chángzàimiàoqián
Vào dịp lễ hội, mọi người thường tụ tập ở trước đền.
zuòmiàozhèng zàijìn xíngfānxiū
Ngôi miếu đó đang được tiến hành trùng tu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây