Hán Việt:MIẾU••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶一ノ丨フ一丨一
广Nghiễm+朝Triều
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
庙
Đền, miếu
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)

朝
Triều (biến thể giản thể)
Âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

庙
Đền, miếu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đền, miếu
ENTiếng Anh:temple, shrine
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
山上有一座古庙。
Trên núi có một ngôi miếu cổ.
There is an ancient temple on the mountain.
#2
我们去庙里祈求平安。
Chúng tôi đến miếu để cầu bình an.
We went to the temple to pray for peace and safety.
#3
这座庙有一百多年的历史。
Ngôi đền này có lịch sử hơn một trăm năm.
This temple has a history of more than a hundred years.
#4
节日里,人们经常聚集在庙前。
Vào dịp lễ hội, mọi người thường tụ tập ở trước đền.
During festivals, people often gather in front of the temple.
#5
那座庙正在进行翻修。
Ngôi miếu đó đang được tiến hành trùng tu.
That temple is currently undergoing renovation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây