kuàng
Mỏ
Hán việt: khoáng
一ノ丨フ一丶一ノ
8
块, 车
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đá () rộng (广) chứa quặng, mỏ .

Thành phần cấu tạo

kuàng
Mỏ
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Mỏ
Ví dụ (5)
yéyeyǐqiánshìkuànggōng
Ông nội anh ấy trước đây là một thợ mỏ.
zhègeméikuàngyǐjīngfèiqìliǎo
Mỏ than này đã bị bỏ hoang rồi.
qǐnggěiyìpíngkuàngquánshuǐ
Xin cho tôi một chai nước khoáng.
àodàlìyàyǒufēngfùdetiěkuàngzīyuán
Úc có nguồn tài nguyên quặng (mỏ) sắt phong phú.
cǎikuàngyèduìdāngdìjīngjìhěnzhòngyào
Ngành khai thác mỏ rất quan trọng đối với nền kinh tế địa phương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI