Liên hệ
矿泉水
kuàngquánshuǐ
nước khoáng, nước suối đóng chai.
Hán việt: khoáng toàn thuỷ
瓶, 杯
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nước khoáng, nước suối đóng chai.
Ví dụ (8)
hěnxiǎngmǎipíngkuàngquánshuǐ
Tôi khát quá, muốn mua một chai nước khoáng.
zhèzhǒngkuàng quán shuǐ矿泉水duō shaoqiánpíng
Loại nước khoáng này bao nhiêu tiền một chai?
qǐnggěipíngbīngdekuàngquánshuǐ
Cho tôi một chai nước khoáng lạnh.
chūmén yóu dedàishàngkuàngquánshuǐ
Đi du lịch nhớ mang theo nước khoáng.
zhèzhǐ gōngmiǎn fèidekuàngquánshuǐ
Ở đây chỉ cung cấp nước khoáng miễn phí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI