读
丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
10
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời (讠) phát ra thành tiếng như rao truyền (卖) kiến thức cho mọi người, phát thanh từ trang sách chính là đọc 读.
Thành phần cấu tạo
读
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đọc (đọc thành tiếng hoặc đọc hiểu), học (đi học).
Ví dụ (7)
请读一下这几个字。
Xin hãy đọc mấy chữ này một chút.
你在读什么书?
Bạn đang đọc sách gì vậy?
这个词怎么读?
Từ này đọc như thế nào?
他还在大学读书。
Anh ấy vẫn đang học (đọc sách) ở đại học.
大声朗读课文。
Đọc to bài khóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây