Hán Việt:ĐỘC••Loại từ:Động từ
10 nét
丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+卖Mại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
读
đọc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)

卖
Mại
Bán / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

读
đọc (đọc thành tiếng hoặc đọc hiểu), học (đi học).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đọc, học (đi học).
ENTiếng Anh:To read (aloud/silently) / To study.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请读一下这几个字。
Xin hãy đọc mấy chữ này một chút.
Please read these characters.
#2
你在读什么书?
Bạn đang đọc sách gì vậy?
What book are you reading?
#3
这个词怎么读?
Từ này đọc như thế nào?
How do you pronounce this word?
#4
他还在大学读书。
Anh ấy vẫn đang học (đọc sách) ở đại học.
He is still studying at university.
#5
大声朗读课文。
Đọc to bài khóa.
Read the text aloud.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây