阅读
yuèdú
đọc, xem, đọc hiểu (trang trọng hơn 'Kàn' - 看).
Hán việt: duyệt đậu
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đọc, xem, đọc hiểu (trang trọng hơn 'Kàn' - 看).
Ví dụ (8)
wǒmenyàoyǎngchéngliánghǎodeyuèdú阅读xíguàn
Chúng ta phải rèn luyện thói quen đọc sách tốt.
zhèkǎoshìdeyuèdúlǐjiěbùfenhěnnán
Phần đọc hiểu của kỳ thi lần này rất khó.
xǐhuanzàiānjìngdedìfāngyuèdú
Anh ấy thích đọc sách ở nơi yên tĩnh.
qǐngzǐxìyuèdú阅读shuōmíngshū
Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
shùzìyuèdú阅读xiànzàifēichángliúxíng
Đọc sách kỹ thuật số (đọc online) hiện nay rất thịnh hành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI