Chi tiết từ vựng
阅读 【閱讀】【yuèdú】


(Phân tích từ 阅读)
Nghĩa từ: Đọc, kỹ năng đọc hiểu
Hán việt: duyệt đậu
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
不常
看电视,
我
更
喜欢
阅读。
I don't watch TV often, I prefer reading.
Tôi không thường xem tivi, tôi thích đọc sách hơn.
我
喜欢
在
晚上
阅读。
I like reading in the evening.
Tôi thích đọc sách vào buổi tối.
我
每天
都
抽时间
进行
阅读。
I take time for reading comprehension every day.
Tôi dành thời gian mỗi ngày để đọc hiểu.
开药
后,
请
仔细阅读
说明书。
After getting the prescription, please read the instructions carefully.
Sau khi kê đơn thuốc, hãy đọc kỹ hướng dẫn.
我
喜欢
在
阳光
下
阅读
I like reading in the sunshine.
Tôi thích đọc sách dưới ánh nắng.
我
喜欢
阅读
古典文学。
I enjoy reading classic literature.
Tôi thích đọc văn học cổ điển.
她
整个
下午
都
在
阅读。
She spent the entire afternoon reading.
Cô ấy đọc sách cả buổi chiều.
她
正在
阅读
一本
图书。
She is reading a book.
Chị ấy đang đọc một cuốn sách.
阅读
合同条款
时要
仔细。
Be meticulous when reading contract terms.
Khi đọc các điều khoản hợp đồng phải thật cẩn thận.
通过
阅读,
我们
可以
了解
历史。
Through reading, we can understand history.
Qua việc đọc sách, chúng ta có thể hiểu về lịch sử.
他
尝试
阅读
那本书,
但
对
他
来说
太
吃力
了。
He tried to read that book, but it was too difficult for him.
Anh ấy cố gắng đọc cuốn sách đó, nhưng đối với anh ấy, nó thực sự khó khăn.
Bình luận