Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
quàn
HSK 3
Phiếu, vé
Hán Việt:KHOÁN••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶ノ一一ノ丶フノ
龹Chữ Quyển+刀Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

券
quàn
Phiếu, vé
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đaodāo
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)
Bộ Đao
Mẹo nhớ nhanh:

Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Phiếu, vé
ENTiếng Anh:ticket, coupon, certificate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yǒu有yì一zhāng张chāoshì超市de的yōuhuìquàn优惠券。
Tôi có một tấm phiếu giảm giá của siêu thị.
I have a supermarket coupon.
#2
wǒmen我们xūyào需要mǎi买rùchǎngquàn入场券cái才néng能jìnqù进去。
Chúng ta cần mua vé vào cửa mới có thể vào trong.
We need to buy admission tickets to get in.
#3
zhè这zhāng张dàijīn代金quàn券kěyǐ可以zài在suǒyǒu所有fēndiàn分店shǐyòng使用。
Phiếu mua hàng này có thể sử dụng ở tất cả các chi nhánh.
This voucher can be used at all branches.
#4
tā他mǎi买le了yì一zhāng张jiǎng奖quàn券,xīwàng希望néng能zhōng中dàjiǎng大奖。
Anh ấy đã mua một tấm vé số, hy vọng có thể trúng giải độc đắc.
He bought a lottery ticket, hoping to win the jackpot.
#5
qǐng请zài在xiàchē下车shí时chūshì出示nín您de的chéngchē乘车quàn券。
Vui lòng xuất trình vé xe của bạn khi xuống xe.
Please show your ticket when getting off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây