Liên hệ
quàn
Phiếu, vé
Hán việt: khoán
丶ノ一一ノ丶フノ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt giấy thành tờ phiếu, vé chứng nhận, phiếu .

Thành phần cấu tạo

quàn
Phiếu, vé
Quyển (biến thể)
Phía trên
Bộ Đao
Dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Phiếu, vé
Ví dụ (5)
yǒuzhāngchāo shìdeyōu huìquàn
Tôi có một tấm phiếu giảm giá của siêu thị.
 men yàomǎichǎngquàncáinéngjìn
Chúng ta cần mua vé vào cửa mới có thể vào trong.
zhèzhāngdàijīnquàn zàisuǒ yǒufēndiànshǐyòng使
Phiếu mua hàng này có thể sử dụng ở tất cả các chi nhánh.
mǎilezhāngjiǎngquàn wàngnéngzhòngjiǎng
Anh ấy đã mua một tấm vé số, hy vọng có thể trúng giải độc đắc.
qǐngzàixiàchēshíchū shìníndechéngchēquàn
Vui lòng xuất trình vé xe của bạn khi xuống xe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI