券
Gợi nhớ
Dùng dao (刀) cắt giấy thành tờ phiếu, vé chứng nhận, phiếu 券.
Thành phần cấu tạo
券
Phiếu, vé
龹
Quyển (biến thể)
Phía trên
刀
Bộ Đao
Dao (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax
Từ ghép (18)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phiếu, vé
Ví dụ (5)
我有一张超市的优惠券。
Tôi có một tấm phiếu giảm giá của siêu thị.
我们需要买入场券才能进去。
Chúng ta cần mua vé vào cửa mới có thể vào trong.
这张代金券可以在所有分店使用。
Phiếu mua hàng này có thể sử dụng ở tất cả các chi nhánh.
他买了一张奖券,希望能中大奖。
Anh ấy đã mua một tấm vé số, hy vọng có thể trúng giải độc đắc.
请在下车时出示您的乘车券。
Vui lòng xuất trình vé xe của bạn khi xuống xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây