Chi tiết từ vựng
优惠券 【yōuhuì quàn】


(Phân tích từ 优惠券)
Nghĩa từ: Phiếu giảm giá
Hán việt: ưu huệ khoán
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ:
Ví dụ:
我
在
网上
领取
了
一个
优惠券。
I received a coupon online.
Tôi đã nhận được một phiếu giảm giá trên mạng.
这个
优惠券
可以
在
任何
分店
使用。
This coupon can be used at any branch.
Phiếu giảm giá này có thể được sử dụng ở bất kỳ chi nhánh nào.
别忘了
使用
优惠券
来
减少
您
的
支出。
Don't forget to use the coupon to reduce your expenses.
Đừng quên sử dụng phiếu giảm giá để giảm chi phí của bạn.
Bình luận