优惠券
yōuhuìquàn
Phiếu giảm giá
Hán việt: ưu huệ khoán
HSK1

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phiếu giảm giá
Ví dụ (3)
yǒuzhāng fēidiàndeyōu huìquàn
Tôi có một phiếu giảm giá của quán cà phê.
shǐ yòng使yōu huìquàn shěngshíkuàiqián
Dùng phiếu giảm giá có thể tiết kiệm mười tệ.
yōu huìquànmíng tiānjiùguò
Phiếu giảm giá ngày mai sẽ hết hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây