Hán Việt:HIẾP••Loại từ:Động từ
8 nét
ノフ一一フノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
月Nhục+办Chữ Biện
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
胁
Ép buộc, đe dọa
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, mạng sườn cơ thể

办
Chữ Biện
Ra sức xử lý, dùng sức ép
Hình ảnh minh họa

胁
Ép buộc, đe dọa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ép buộc, đe dọa
ENTiếng Anh:threaten, coerce, flank
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他用枪威胁我。
Anh ta dùng súng để đe dọa tôi.
He threatened me with a gun.
#2
任何人不得胁迫他人做非法的事。
Bất kỳ ai cũng không được ép buộc người khác làm việc bất hợp pháp.
No one may coerce another person into doing anything illegal.
#3
歹徒胁持了三名人质。
Bọn tội phạm đã uy hiếp và bắt giữ ba con tin.
The criminals took three hostages.
#4
这种疾病严重威胁着人类的健康。
Căn bệnh này đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe của nhân loại.
This disease poses a serious threat to human health.
#5
她是在被胁迫的情况下签的合同。
Cô ấy đã ký hợp đồng trong tình trạng bị ép buộc.
She signed the contract under duress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây