Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xié
HSK 3
Ép buộc, đe dọa
Hán Việt:HIẾP••Loại từ:Động từ
8 nét
ノフ一一フノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
月Nhục+办Chữ Biện

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胁
xié
Ép buộc, đe dọa
月
Bộ Nhục (Nguyệt)yuè
Thịt, mạng sườn cơ thể
Bộ Nhục (Nguyệt)
办
Chữ Biệnbàn
Ra sức xử lý, dùng sức ép
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng sức mạnh (办) chèn ép ngay sát bên mạng sườn cơ thể (月) khiến đối phương sợ hãi, gọi là ép buộc, đe dọa (胁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Ép buộc, đe dọa
ENTiếng Anh:threaten, coerce, flank
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他yòng用qiāng枪wēixié威胁wǒ我。
Anh ta dùng súng để đe dọa tôi.
He threatened me with a gun.
#2
rènhérén任何人bù不de得xiépò胁迫tā他rén人zuò做fēifǎ非法de的shì事。
Bất kỳ ai cũng không được ép buộc người khác làm việc bất hợp pháp.
No one may coerce another person into doing anything illegal.
#3
dǎitú歹徒xié胁chí持le了sān三míng名rénzhì人质。
Bọn tội phạm đã uy hiếp và bắt giữ ba con tin.
The criminals took three hostages.
#4
zhè这zhǒng种jíbìng疾病yánzhòng严重wēixié威胁zhe着rénlèi人类de的jiànkāng健康。
Căn bệnh này đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe của nhân loại.
This disease poses a serious threat to human health.
#5
tā她shì是zài在bèi被xiépò胁迫de的qíngkuàng情况xià下qiān签de的hétong合同。
Cô ấy đã ký hợp đồng trong tình trạng bị ép buộc.
She signed the contract under duress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây