Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
受到
了
严重
的
威胁。
He was seriously threatened.
Anh ấy bị đe dọa nghiêm trọng.
气候变化
对
我们
的
未来
构成
了
巨大
的
威胁。
Climate change poses a great threat to our future.
Biến đổi khí hậu tạo ra một mối đe dọa lớn đối với tương lai của chúng ta.
他们
使用
威胁
来
获得
想要
的
东西。
They use threats to get what they want.
Họ sử dụng sự đe dọa để có được những gì họ muốn.
Bình luận