威胁
wēixié
Đe dọa
Hán việt: oai hiếp
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đe dọa, uy hiếp (dùng lời nói hoặc hành động).
Ví dụ (8)
wēixié威胁shuōyàobàojǐng
Anh ta đe dọa rằng sẽ báo cảnh sát.
huánjìngwūrǎnyánzhòngwēixié威胁zherénlèidejiànkāng
Ô nhiễm môi trường đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe con người.
biéxiǎngyòngzhèzhǒngshǒuduànláiwēixié威胁
Bạn đừng hòng dùng thủ đoạn này để uy hiếp tôi.
hóngshuǐwēixié威胁zhexiàyóudecūnzhuāng
Nước lũ đang đe dọa các ngôi làng ở hạ lưu.
dǎitúzhedāowēixié威胁rénzhì
Tên côn đồ cầm dao uy hiếp con tin.
2
Danh từ
Nghĩa:mối đe dọa, sự uy hiếp.
Ví dụ (8)
héwǔqìshìduìshìjièhépíngdejùdàwēixié
Vũ khí hạt nhân là mối đe dọa to lớn đối với hòa bình thế giới.
wǒmenyàoxiāochúqiánzàideānquánwēixié
Chúng ta phải loại bỏ các mối đe dọa an ninh tiềm ẩn.
miànduìdíréndewēixiéshìbīngmenháobùtuìsuō退
Đối mặt với sự uy hiếp của kẻ thù, các binh sĩ không hề lùi bước.
zhèshìbùkěhūshìdewēixié
Đây là một mối đe dọa không thể coi thường.
yóuyúshòudàoliǎosǐwángwēixiébùdébùshēnqǐngjǐngfāngbǎohù
Do nhận được lời đe dọa giết (tử vong), anh ấy buộc phải xin cảnh sát bảo vệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI