Chi tiết từ vựng

威胁 【wēixié】

heart
(Phân tích từ 威胁)
Nghĩa từ: Đe dọa
Hán việt: oai hiếp
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

shòudào
受到
le
yánzhòng
严重
de
wēixié
威胁
He was seriously threatened.
Anh ấy bị đe dọa nghiêm trọng.
qìhòubiànhuà
气候变化
duì
wǒmen
我们
de
wèilái
未来
gòuchéng
构成
le
jùdà
巨大
de
wēixié
威胁
Climate change poses a great threat to our future.
Biến đổi khí hậu tạo ra một mối đe dọa lớn đối với tương lai của chúng ta.
tāmen
他们
shǐyòng
使用
wēixié
威胁
lái
huòdé
获得
xiǎngyào
想要
de
dōngxī
东西。
They use threats to get what they want.
Họ sử dụng sự đe dọa để có được những gì họ muốn.
Bình luận