Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牧
mù
chăn nuôi; người chăn gia súc
Hán Việt:MỤC•Số nét:8 nét•Bộ thủ:牜 Ngưu•Loại từ:Danh từ
ノ一丨一ノ一ノ丶
8 nét
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Người mục đồng tay cầm chiếc roi nhỏ (攵) lùa đàn trâu bò (牜) ra đồng ăn cỏ, biểu thị nghề chăn nuôi gia súc (牧).

Thành phần cấu tạo

牧
mù
chăn nuôi; người chăn gia súc
牜
Bộ Ngưuniú
Con trâu, gia súc
Bộ Ngưu
攵
Bộ Phộcpū
Tay cầm roi chăn dắt
Bộ Phộc

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chăn nuôi; người chăn gia súc
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nà那gè个mùyángrén牧羊人zhèngzài正在shān山shàng上fàngmù放牧。
Người chăn cừu đó đang chăn thả gia súc trên núi.
The shepherd is grazing his flock on the mountain.
#2
mùyáng牧羊quǎn犬shì是mùyángrén牧羊人de的hǎo好bāngshǒu帮手。
Chó chăn cừu là trợ thủ đắc lực của người chăn cừu.
Sheepdogs are a great help to shepherds.
#3
tāmen他们kào靠fàngmù放牧niúyáng牛羊wéishēng为生。
Họ sống dựa vào việc chăn thả bò và cừu.
They make a living by herding cattle and sheep.
#4
yóumùmínzú游牧民族suízhe随着shuǐcǎo水草qiānxǐ迁徙。
Các dân tộc du mục di cư theo nguồn nước và đồng cỏ.
Nomadic peoples migrate with the water and grass.
#5
zhè这piàn片guǎngkuò广阔de的mùchǎng牧场lǐ里yǒu有xǔduō许多miányáng绵羊。
Trong trang trại chăn nuôi rộng lớn này có rất nhiều cừu.
There are many sheep in this vast pasture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây