Chi tiết từ vựng

牧师 【mùshī】

heart
(Phân tích từ 牧师)
Nghĩa từ: Thầy tu (thường chỉ trong đạo Thiên chúa giáo hoặc đạo Cơ đốc)
Hán việt: mục sư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mùshī
牧师
zhèngzài
正在
zuòlǐbài
做礼拜
yíshì
仪式。
The pastor is conducting a worship service.
Mục sư đang thực hiện nghi lễ cầu nguyện.
wǒmen
我们
de
mùshī
牧师
fēicháng
非常
yǒushàn
友善。
Our pastor is very friendly.
Mục sư của chúng tôi rất thân thiện.
mùshī
牧师
wèi
xīnhūnfūfù
新婚夫妇
qídǎo
祈祷。
The pastor prayed for the newlyweds.
Mục sư cầu nguyện cho cặp đôi mới cưới.
Bình luận