肩
丶フ一ノ丨フ一一
8
HSK 4/5
—
Gợi nhớ
Phần thịt (⺼) cao như cửa (户) nhà, nơi gánh vác nặng nề, vai 肩.
Thành phần cấu tạo
肩
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vai (bộ phận cơ thể), gánh vác (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
我的肩膀这两天有点疼,可能是睡觉姿势不对。
Vai của tôi hai hôm nay hơi đau, có thể là do tư thế ngủ không đúng.
好朋友就是可以让你依靠肩膀哭泣的人。
Bạn tốt chính là người có thể cho bạn dựa vào vai để khóc.
他轻轻地拍了拍我的肩,表示鼓励。
Anh ấy nhẹ nhàng vỗ vai tôi để biểu thị sự khích lệ.
我们要肩并肩地一起战斗,克服困难。
Chúng ta phải vai kề vai cùng nhau chiến đấu, khắc phục khó khăn.
作为父亲,他肩上的责任非常重。
Làm một người cha, trách nhiệm trên vai anh ấy vô cùng nặng nề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây