Chi tiết từ vựng

肩膀 【jiānbǎng】

heart
(Phân tích từ 肩膀)
Nghĩa từ: Bờ vai
Hán việt: khiên bàng
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qīngqīngdì
轻轻地
pèng
le
pèng
de
jiānpáng
肩膀
She gently touched my shoulder.
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào vai tôi.
pāipāi
拍拍
de
jiānpáng
肩膀
biǎoshì
表示
ānwèi
安慰。
He patted my shoulder to comfort me.
Anh ấy vỗ nhẹ vào vai tôi để an ủi.
zài
zǒuláng
走廊
shàng
zhuàng
dào
le
jiānpáng
肩膀
She bumped her shoulder in the hallway.
Cô ấy đã va vào vai ở hành lang.
Bình luận