Liên hệ
肩膀
jiānbǎng
bờ vai, vai.
Hán việt: khiên bàng
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bờ vai, vai.
Ví dụ (8)
pāilepāidejiānbǎngbiǎo shìgǔlì
Anh ấy vỗ vỗ vai tôi, biểu thị sự khích lệ.
xiǎngyào  kàodejiānbǎng
Tôi muốn có một bờ vai để có thể dựa vào.
dejiān bǎng肩膀hěnkuānkàn láihěnyǒuān quángǎn
Bờ vai anh ấy rất rộng, trông rất có cảm giác an toàn.
gōng zuòtàilèiledejiān bǎng肩膀hěnsuān
Làm việc mệt quá, vai tôi rất mỏi (ê ẩm).
 menyàozhànzàiréndejiān bǎng肩膀shàngkàndegèngyuǎn
Chúng ta phải đứng trên vai người khổng lồ để nhìn được xa hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI