Hán Việt:NẠI••Loại từ:Danh từ
8 nét
一ノ丶一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
大Đại+示Thị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
奈
làm sao, đối phó; họ Nại
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)

示
Bộ Thị
Thờ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

奈
làm sao, đối phó; họ Nại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:làm sao, đối phó; họ Nại
ENTiếng Anh:How to deal with; surname Nai.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我也是无可奈何。
Tôi cũng đành chịu thôi.
I have no choice either.
#2
你能奈我何?
Anh làm gì được tôi nào?
What can you do to me?
#3
出于无奈,他只好答应了那个条件。
Do bất đắc dĩ, anh ta đành phải chấp nhận điều kiện đó.
Out of helplessness, he had no choice but to agree to that condition.
#4
奈先生是一位非常有才华的作家。
Ông Nại là một nhà văn vô cùng tài năng.
Mr. Nai is a very talented writer.
#5
既然事已至此,又当奈何?
Sự việc đã đến nước này, còn biết làm sao đây?
Now that things have come to this, what can be done?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây