Chi tiết từ vựng

无奈 【wúnài】

heart
(Phân tích từ 无奈)
Nghĩa từ: Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác
Hán việt: mô nại
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Phó từ

Ví dụ:

zài
zhèzhǒng
这种
wúnài
无奈
de
qíngkuàng
情况
xià
下,
wǒmen
我们
zhǐhǎo
只好
jiēshòu
接受
xiànshí
现实。
In this helpless situation, we have no choice but to accept reality.
Trong tình huống bất đắc dĩ này, chúng tôi đành phải chấp nhận thực tế.
wúnài
无奈
xiàolexiào
笑了笑,
shénme
什么
méi
shuō
说。
He smiled helplessly, saying nothing.
Anh ấy cười một cách bất đắc dĩ, không nói gì cả.
miànduì
面对
wúnài
无奈
de
mìngyùn
命运,
xuǎnzé
选择
le
yǒnggǎn
勇敢
dìmiàn
地面
duì
对。
Faced with an inevitable fate, she chose to confront it bravely.
Đối mặt với số phận bất đắc dĩ, cô ấy đã chọn cách đối diện một cách dũng cảm.
Bình luận