Liên hệ
无奈
wúnài
đành chịu, không còn cách nào khác, bất lực, vô vọng.
Hán việt: mô nại
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:đành chịu, không còn cách nào khác, bất lực, vô vọng.
Ví dụ (9)
 nài无奈deyáoleyáotóu
Anh ấy đành chịu (bất lực) lắc lắc đầu.
suīránhěnxiǎngbāngmángdàngǎndàohěnwúnài
Tuy rất muốn giúp đỡ, nhưng tôi cảm thấy rất bất lực.
miàn duìzhèmeduōkùnnánliǎnwúnài
Đối mặt với nhiều khó khăn như vậy, khuôn mặt anh ấy đầy vẻ bất lực.
yóu tiān yuányīn sàizhǐnéngqǔxiāozhēnshìlìngrénwúnài
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu đành phải hủy bỏ, thật khiến người ta nản lòng (không biết làm sao).
shēnghuózhǐnéng nài无奈dejiē shòulefèngōngzuò
Bị cuộc sống ép buộc, anh ấy chỉ có thể đành lòng chấp nhận công việc đó.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng tiếc là, nhưng mà.
Ví dụ (1)
hěnxiǎng nài无奈gōng zuòtàimángméichōushēn
Tôi rất muốn đi, nhưng tiếc là công việc quá bận, không thể dứt ra được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI