Bùn
Hán việt:
丶丶一フ一ノノフ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () trộn đất ( âm đọc) thành sệt, chất nhão dính bẩn, bùn .

Thành phần cấu tạo

Bùn
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Bùn
Ví dụ (5)
háizimendeyīfushàngzhānmǎnliǎoníbā
Quần áo của bọn trẻ dính đầy bùn.
xiàyǔhòuzhètiáobiàndefēichángnínìng
Sau cơn mưa, con đường này trở nên vô cùng lầy lội bùn đất.
xiǎozhūxǐhuanzàinílǐdǎgǔn
Lợn con thích lăn lộn trong bùn.
yòngnítǔniēliǎoyìzhīxiǎogǒu
Anh ấy dùng bùn đất nặn thành một chú chó con.
liánhuāchūyūníérbùrǎn
Hoa sen mọc lên từ đầm bùn mà không bị vấy bẩn (gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI