佩
ノ丨ノフ一丨フ丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) đeo ngọc quý bên mình, mang trang sức trên người, đeo 佩.
Thành phần cấu tạo
佩
Đeo (phụ kiện)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
㔾
Bội (biến thể)
Ngọc đeo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Đeo (phụ kiện)
Ví dụ (5)
她胸前佩戴着一枚漂亮的胸针。
Cô ấy đeo một chiếc trâm cài rất đẹp ở trước ngực.
将军腰间佩着一把宝剑。
Vị tướng quân đeo một thanh bảo kiếm ở thắt lưng.
古代君子有佩玉的习惯。
Người quân tử thời xưa có thói quen đeo ngọc.
小学生每天都要佩戴红领巾。
Học sinh tiểu học mỗi ngày đều phải đeo khăn quàng đỏ.
所有员工在工作时必须佩戴名牌。
Tất cả nhân viên bắt buộc phải đeo thẻ tên khi làm việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây