Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pèi
HSK 3
Đeo (phụ kiện)
Hán Việt:BỘI••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨ノフ一丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+㔾Bội

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

佩
pèi
Đeo (phụ kiện)
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
㔾
Bội (biến thể)
Ngọc đeo / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người (亻) đeo ngọc quý bên mình, mang trang sức trên người, đeo 佩.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Đeo (phụ kiện)
ENTiếng Anh:wear, admire, belt ornament
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她xiōngqián胸前pèidài佩戴zhe着yì一méi枚piàoliang漂亮de的xiōng胸zhēn针。
Cô ấy đeo một chiếc trâm cài rất đẹp ở trước ngực.
She wore a beautiful brooch on her chest.
#2
jiāngjūn将军yāo腰jiān间pèi佩zhe着yì一bǎ把bǎojiàn宝剑。
Vị tướng quân đeo một thanh bảo kiếm ở thắt lưng.
The general wore a precious sword at his waist.
#3
gǔdài古代jūnzǐ君子yǒu有pèi佩yù玉de的xíguàn习惯。
Người quân tử thời xưa có thói quen đeo ngọc.
In ancient times, gentlemen had the habit of wearing jade ornaments.
#4
xiǎoxuéshēng小学生měitiān每天dōu都yào要pèidài佩戴hóng红lǐng领jīn巾。
Học sinh tiểu học mỗi ngày đều phải đeo khăn quàng đỏ.
Elementary school students have to wear red scarves every day.
#5
suǒyǒu所有yuángōng员工zài在gōngzuò工作shí时bìxū必须pèidài佩戴míngpái名牌。
Tất cả nhân viên bắt buộc phải đeo thẻ tên khi làm việc.
All employees must wear name badges while at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây