侦
ノ丨丨一丨フノ丶
8
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 偵 có bộ Nhân (亻), giản thể 侦 giữ ý người (亻) trinh sát (贞) bí mật, điều tra 侦.
Thành phần cấu tạo
侦
điều tra, gián điệp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
贞
Trinh
Trinh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:điều tra, gián điệp
Ví dụ (5)
他是一位著名的私家侦探。
Anh ấy là một thám tử tư nổi tiếng.
士兵们被派去敌后进行侦察。
Các binh sĩ được cử ra sau phòng tuyến địch để tiến hành trinh sát.
警察终于侦破了这起复杂的谋杀案。
Cảnh sát cuối cùng đã phá được vụ án mạng phức tạp này.
刑侦大队正在现场收集证据。
Đội điều tra hình sự đang thu thập chứng cứ tại hiện trường.
警方侦听了嫌疑人的电话。
Cảnh sát đã nghe lén điện thoại của nghi phạm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây