Liên hệ
侦探
zhēntàn
thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).
Hán việt: trinh tham
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).
Ví dụ (8)
ěrshìshì jièshàngzuìzhù míngdezhēn tàn侦探zhī
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
cóngxiǎojiù huankànzhēn tàn侦探xiǎoshuō
Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
jǐngfāngqǐnglewèijiāzhēn tàn侦探láixié zhùdiàochá
Cảnh sát đã mời một thám tử tư đến hỗ trợ điều tra.
zhèzhēn tàn侦探diàn yǐngdeqíngfēi chángshāonǎo
Cốt truyện của bộ phim trinh thám này rất 'hại não' (căng thẳng/phức tạp).
yàoxiǎngdāngmínghǎozhēntàn yǒumǐn ruìdeguān chá
Muốn làm một thám tử giỏi, bắt buộc phải có khả năng quan sát nhạy bén.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI