Chi tiết từ vựng

侦探 【zhēntàn】

heart
(Phân tích từ 侦探)
Nghĩa từ: Thám tử
Hán việt: trinh tham
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yígè
一个
sīrénzhēntàn
私人侦探
He is a private detective.
Anh ấy là một thám tử tư.
zhège
这个
zhēntàn
侦探
gùshì
故事
fēicháng
非常
yǒuqù
有趣。
This detective story is very interesting.
Câu chuyện thám tử này rất thú vị.
zhēntàn
侦探
zhèngzài
正在
diàochá
调查
zhèqǐ
这起
ànjiàn
案件。
The detective is investigating this case.
Thám tử đang điều tra vụ án này.
Bình luận