驶
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 駛 có bộ Mã (馬), giản thể 驶 giữ ý ngựa (马) phi nhanh (史), lái 驶.
Thành phần cấu tạo
驶
lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
史
Sử
Lịch sử / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dòng (như chữ, nước mắt, hàng cây).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 行 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一行标题
một dòng tiêu đề
一行字幕
một dòng phụ đề
两行字
hai dòng chữ
一行树
một hàng cây
八行诗
bài thơ bát cú / bài thơ tám dòng
两行字母
hai dòng chữ cái
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
Ví dụ (5)
这辆火车正在高速行驶。
Chuyến tàu này đang chạy với tốc độ cao.
他正在驾驶一架飞机。
Anh ấy đang lái một chiếc máy bay.
轮船缓缓驶向港口。
Con tàu từ từ tiến về phía cảng.
汽车安全地驶入了车库。
Chiếc ô tô đã lái vào ga-ra một cách an toàn.
军舰昨天驶离了海军基地。
Tàu chiến đã rời khỏi căn cứ hải quân vào ngày hôm qua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây