shǐ
lái, hành trình trên biển
Hán việt: sử
フフ一丨フ一ノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mã (), giản thể giữ ý ngựa () phi nhanh (), lái .

Thành phần cấu tạo

shǐ
lái, hành trình trên biển
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Sử
Lịch sử / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lái, hành trình trên biển
Ví dụ (5)
zhèliànghuǒchēzhèngzàigāosùxíngshǐ
Chuyến tàu này đang chạy với tốc độ cao.
zhèngzàijiàshǐyíjiàfēijī
Anh ấy đang lái một chiếc máy bay.
lúnchuánhuǎnhuǎnshǐxiànggǎngkǒu
Con tàu từ từ tiến về phía cảng.
qìchēānquánshǐrùliǎochēkù
Chiếc ô tô đã lái vào ga-ra một cách an toàn.
jūnjiànzuótiānshǐlíliǎohǎijūnjīdì
Tàu chiến đã rời khỏi căn cứ hải quân vào ngày hôm qua.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI