shǐ
lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
Hán việt: sử
フフ一丨フ一ノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mã (), giản thể giữ ý ngựa () phi nhanh (), lái .

Thành phần cấu tạo

shǐ
lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Sử
Lịch sử / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

háng

Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dòng (như chữ, nước mắt, hàng cây).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 行 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一行标题
một dòng tiêu đề
一行字幕
một dòng phụ đề
两行字
hai dòng chữ
一行树
một hàng cây
八行诗
bài thơ bát cú / bài thơ tám dòng
两行字母
hai dòng chữ cái

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lái, điều khiển; chạy/đi nhanh
Ví dụ (5)
zhèliànghuǒchēzhèng zàigāoxíngshǐ
Chuyến tàu này đang chạy với tốc độ cao.
zhèng zàijià shǐjiàfēi
Anh ấy đang lái một chiếc máy bay.
lún chuánhuǎnhuǎnshǐxiànggǎng kǒu
Con tàu từ từ tiến về phía cảng.
chēān quándeshǐlechē
Chiếc ô tô đã lái vào ga-ra một cách an toàn.
jūnjiànzuó tiānshǐlehǎijūn
Tàu chiến đã rời khỏi căn cứ hải quân vào ngày hôm qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây