驾驶
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 驾驶
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay).
Ví dụ (8)
严禁酒后驾驶。
Nghiêm cấm lái xe sau khi uống rượu (uống rượu lái xe).
请出示您的驾驶证。
Vui lòng xuất trình giấy phép lái xe của ông.
他有丰富的驾驶经验。
Anh ấy có kinh nghiệm lái xe phong phú.
驾驶飞机需要经过严格的训练。
Lái máy bay cần phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
疲劳驾驶非常危险。
Lái xe khi mệt mỏi là vô cùng nguy hiểm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây