jiān
khó khăn, gian khổ
Hán việt: gian
フ丶フ一一フノ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lại () bị dừng () trở ngại, khó khăn .

Thành phần cấu tạo

jiān
khó khăn, gian khổ
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khó khăn, gian khổ
Ví dụ (5)
zhèshìjiān nándejué dìng
Đây là một quyết định khó khăn.
menzàijiān dehuán jìngzhōnggōng zuò
Họ làm việc trong môi trường gian khổ.
jīngjiānxīncáilechéng gōng
Anh ấy đã trải qua bao gian khổ mới đạt được thành công.
menmiàn línzhexiàngjiān derèn wu
Chúng ta đang đối mặt với một nhiệm vụ vô cùng khó khăn (gian cự).
yóu quē jīngōng de zhǎnwéijiān
Do thiếu vốn, sự phát triển của công ty gặp muôn vàn khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây