jiān
khó khăn, gian khổ
Hán việt: gian
フ丶フ一一フノ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lại () bị dừng () trở ngại, khó khăn .

Thành phần cấu tạo

jiān
khó khăn, gian khổ
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:khó khăn, gian khổ
Ví dụ (5)
zhèshìyígèjiānnándejuédìng
Đây là một quyết định khó khăn.
tāmenzàijiānkǔdehuánjìngzhōnggōngzuò
Họ làm việc trong môi trường gian khổ.
lìjīngjiānxīncáiqǔdéliǎochénggōng
Anh ấy đã trải qua bao gian khổ mới đạt được thành công.
wǒmenmiànlínzheyíxiàngjiānjùderènwu
Chúng ta đang đối mặt với một nhiệm vụ vô cùng khó khăn (gian cự).
yóuyúquēfázījīngōngsīdefāzhǎnbùlǚwéijiān
Do thiếu vốn, sự phát triển của công ty gặp muôn vàn khó khăn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI